Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “batter”

196 câu thật có từ batter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: batter nghĩa là bột. batter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (baseball) a ballplayer who is batting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ batter

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Herzog batted to Wagner and Merkle played safe, refusing to try to score while the batter was being put out at first.

    Từ trong câu: batter, bat, play, safe, refuse, try, score, put

    John B., 1863-1941 [Editor] Foster, Spalding's Official Baseball Guide - 1913. Nguồn: Project Gutenberg #10028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Night was coming on and the marshal, who was much battered and bruised, effected his escape.

    Từ trong câu: battered, night, come, much, batter, effect, escape

    Montgomery B. Gibbs, Military Career of Napoleon the Great An Account of the Remarkable Campaigns of the "Man of Destiny"; Authentic Anecdotes of the Battlefield as Told by the Famous Marshals and Generals of the First Empire. Nguồn: Project Gutenberg #41220. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I caught his arm as he was raising it to batter his poor devoted head, and shook it violently.

    Từ trong câu: shake, poor, devoted, raise, batter, catch, arm, violently

    Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The two were pulling up on the beach the battered hull of the wrecked motor boat, now more dilapidated than ever.

    Từ trong câu: battered, pull, up, beach, batter, hull, motor, boat

    Vance Barnum, Frank and Andy Afloat; Or, The Cave on the Island. Nguồn: Project Gutenberg #19601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Entering, Casey saw a man sitting with his feet on a battered desk; he was reading the morning paper and smoking a vile cigar.

    Từ trong câu: battered, enter, saw, man, sit, foot, batter, desk

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng batter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
batter ram653 lần
batter rams263 lần
batter tin97 lần
batter pudding48 lần
benjamin batter46 lần
sorely batter44 lần
batter cakes44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ batter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ batter trong kho câu?
Kho câu có 196 câu có từ batter hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ batter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ batter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 163 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ batter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ batter: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.