Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “batter”

197 câu thật có từ batter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: batter nghĩa là bột. batter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (baseball) a ballplayer who is batting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ batter

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He left in the Carrousel three howitzers (eight-pounders) to batter down the houses from which the Convention might be fired upon.

    Từ trong câu: batter, leave, eight, down, house, convention, fire

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They may be battered and even sundered for a time, but each successive shock will only serve to resuscitate their vitality.

    Từ trong câu: battered, resuscitate, batter, even, time, successive, shock, serve

    Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Coconut milk or milk and vanilla extract may be in the batter to improve the taste.

    Từ trong câu: coconut, extract, vanilla, milk, batter, improve, taste

    «Banana fritter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1092077 (bản sửa đổi 10938396). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Thus, while the lowlands experience quite pleasant weather, the uplands may be covered in snow or battered by very strong winds.

    Từ trong câu: lowland, thus, experience, quite, pleasant, weather, cover, snow

    «Tristan da Cunha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=70127 (bản sửa đổi 10866168). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A reasonable rule of thumb might be a change of resonant heads with every third or fourth change of batter heads.

    Từ trong câu: resonant, reasonable, rule, thumb, change, head, every, third

    «Learn to Play Drums/Tuning Drums», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139296 (bản sửa đổi 4490469). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng batter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
batter ram653 lần
batter rams263 lần
batter tin97 lần
batter pudding48 lần
benjamin batter46 lần
sorely batter44 lần
batter cakes44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ batter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ batter trong kho câu?
Kho câu có 197 câu có từ batter hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ batter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ batter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 164 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ batter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ batter: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.