Câu tiếng Anh có từ “batter”
197 câu thật có từ batter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: batter nghĩa là bột. batter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (baseball) a ballplayer who is batting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ batter
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Batter is made by mixing wet ingredients (like milk and eggs) with dry ingredients (like sugar and flour).
Từ trong câu: batter, make, mix, wet, ingredient, like, milk, egg
«Cake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4899 (bản sửa đổi 10935739). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In short, the strike zone extends from the batters' knees to the letters across the front of his uniform.
Từ trong câu: batter, short, strike, zone, extend, knee, letter, across
«Strike zone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186320 (bản sửa đổi 9341767). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Baseball helmets are hard hats that baseball batters wear to protect their heads from a baseball being hit or thrown at them.
Từ trong câu: batter, helmet, baseball, hard, hat, wear, protect, head
«Baseball uniform», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=113977 (bản sửa đổi 10998269). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When a runner must advance to another base because the batter becomes a runner and, as such, must advance to first base.
Từ trong câu: batter, runner, advance, another, base, because, become, first
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Slow-Pitch Softball», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149466 (bản sửa đổi 3251075). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng batter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ batter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ batter trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ batter hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ batter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ batter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 164 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ batter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ batter: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.