Câu tiếng Anh có từ “batter”
191 câu thật có từ batter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: batter nghĩa là bột. batter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (baseball) a ballplayer who is batting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ batter
A pitcher gets most of his success by inducing outs from batters that he confronts.
Từ trong câu: batter, get, success, induce, out, confront
«Baseball/Pitcher», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303387 (bản sửa đổi 3436854). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They may be battered and even sundered for a time, but each successive shock will only serve to resuscitate their vitality.
Từ trong câu: battered, resuscitate, batter, even, time, successive, shock, serve
Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Blows began to batter down doors and those of the Boyd home were splintered as well as those of their neighbors.
Từ trong câu: splinter, blow, begin, batter, down, door, home, well
Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng batter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ batter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ batter trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ batter hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ batter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ batter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 161 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ batter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ batter: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.