Câu tiếng Anh có từ “batter”
191 câu thật có từ batter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: batter nghĩa là bột. batter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (baseball) a ballplayer who is batting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ batter
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is important that the container not be see-through because then your turtle will batter himself obsessively against the walls, trying to get out.
Từ trong câu: batter, himself, turtle, container, trying, important, see, because
«Animal Care/Turtle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133902 (bản sửa đổi 3381494). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Arsenal has roared aloft; the very Hospital will be battered down, and the sick buried alive.
Từ trong câu: battered, batter, roar, hospital, down, sick, bury, alive
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They may be battered and even sundered for a time, but each successive shock will only serve to resuscitate their vitality.
Từ trong câu: battered, resuscitate, batter, even, time, successive, shock, serve
Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When players pass its chamber, it will violently batter its door trying to escape.
Từ trong câu: violently, player, pass, chamber, batter, door, try, escape
«Metroid franchise strategy guide/Creatures in Metroid, Metroid II, and Super Metroid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=446601 (bản sửa đổi 4067303). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng batter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ batter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ batter trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ batter hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ batter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ batter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 161 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ batter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ batter: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.