Câu tiếng Anh có từ “babble”
107 câu thật có từ babble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: babble nghĩa là lảm nhảm. babble là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: utter meaningless sounds, like a baby, or utter in an incoherent way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ babble
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"High grade," her daddy had called them as he babbled incessantly upon his death-bed.
Từ trong câu: babble, high, grade, dad, call, death, bed
James B. Hendryx, The Gold Girl. Nguồn: Project Gutenberg #26061. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Baby Kirst had fulfilled his destiny and would babble his way through the forests no more.
Từ trong câu: babble, baby, fulfill, destiny, way, forest
Hugh Pendexter, A Virginia Scout. Nguồn: Project Gutenberg #26631. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And therefore the tongues about him had ceased their babble.
Từ trong câu: babble, therefore, tongue
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Disraeli characteristically dismissed it as "coffee-house babble," but official investigation proved the substantial accuracy of the reports which had reached England.
Từ trong câu: babble, dismiss, coffee, house, official, investigation, prove, substantial
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His ears, keener than theirs, as a blind man's ears are apt to be, had caught, above the babble of their excited voices, another sound.
Từ trong câu: babble, ear, keen, blind, apt, catch, above, excite
Irvin S. Cobb, Those Times and These. Nguồn: Project Gutenberg #44222. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As if it had broken a dam, the message released a babble of words.
Từ trong câu: dam, babble, break, message, release, word
Poul Anderson, Catalysis. Nguồn: Project Gutenberg #59373. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His professional companions whom he had often forced into danger from a feeling of emulation now babbled with hypocritical expressions of pity about Gallardo's decadence.
Từ trong câu: emulation, hypocritical, babble, professional, companion, often, force, danger
Vicente Blasco Ibáñez, Blood and Sand. Nguồn: Project Gutenberg #54222. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng babble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| babble brooks | 37 lần |
| babble brook | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ babble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ babble trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ babble hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ babble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ babble gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ babble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ babble: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (12 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.