Câu tiếng Anh có từ “babble”
91 câu thật có từ babble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: babble nghĩa là lảm nhảm. babble là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: utter meaningless sounds, like a baby, or utter in an incoherent way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ babble
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
So your babbling baby would probably learn language just by being exposed to it.
Từ trong câu: babble, baby, probably, learn, language, expose
«Language, Community, and Culture», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Baby Kirst had fulfilled his destiny and would babble his way through the forests no more.
Từ trong câu: babble, baby, fulfill, destiny, way, forest
Hugh Pendexter, A Virginia Scout. Nguồn: Project Gutenberg #26631. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Peste!" said M. de Vermondans, "any one who knows you would be rash indeed to excite your ceaseless babble.
Từ trong câu: babble, be, know, rash, indeed, excite, ceaseless
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These consistent consonants were used in babble and vocal motor schemes, and would also be present in a child’s first words.
Từ trong câu: babble, consistent, consonant, use, motor, scheme, present, first
«Psycholinguistics/Development of Speech Production», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105678 (bản sửa đổi 2580893). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But beyond that, no information could be elicited; and to all questions he would reply with some sort of childish babble or jabber.
Từ trong câu: babble, beyond, information, question, reply, sort, childish
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But I would rather hear that talk, though on the affairs of a hamlet, than babble again with recreant nobles and blundering professors about commonwealths and constitutions.
Từ trong câu: babble, rather, hear, talk, though, affair, again, noble
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The baron would have talked on,--for at that moment any sort of babble seemed to him preferable to silence.
Từ trong câu: sort, preferable, babble, silence, talk, moment, seem
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng babble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| babble brooks | 37 lần |
| babble brook | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ babble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ babble trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ babble hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ babble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ babble gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ babble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ babble: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.