Câu tiếng Anh có từ “babble”
107 câu thật có từ babble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: babble nghĩa là lảm nhảm. babble là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: utter meaningless sounds, like a baby, or utter in an incoherent way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ babble
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Away, then, with all theological babble, which plain people can never half understand!
Từ trong câu: babble, away, plain, people, never, half, understand
Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, one cannot babble Loglan, because even when run together, the language is still parsable.
Từ trong câu: babble, thus, can, because, even, run, together, language
«Lojban/Introduction to Lojban», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428 (bản sửa đổi 3023379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The thought can no longer hide in a murmuring cloud of babble.
Từ trong câu: babble, think, long, hide, cloud
«Quiet Mind», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147106 (bản sửa đổi 2625915). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But beyond that, no information could be elicited; and to all questions he would reply with some sort of childish babble or jabber.
Từ trong câu: babble, beyond, information, question, reply, sort, childish
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It cannot babble out in pretty baby-language, when the situation with which it has to deal is terribly earnest, serious, perilous, and intense.
Từ trong câu: babble, can, out, pretty, baby, language, situation, deal
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Some even babble that woods cannot be wrenched away except they are cut off.
Từ trong câu: wrench, babble, even, wood, can, away, except, cut
William, 1544-1603 [Adapter] Gilbert, On the magnet, magnetick bodies also, and on the great magnet the earth a new physiology, demonstrated by many arguments & experiments. Nguồn: Project Gutenberg #33810. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng babble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| babble brooks | 37 lần |
| babble brook | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ babble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ babble trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ babble hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ babble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ babble gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ babble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ babble: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (12 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.