Câu tiếng Anh có từ “babble”
91 câu thật có từ babble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: babble nghĩa là lảm nhảm. babble là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: utter meaningless sounds, like a baby, or utter in an incoherent way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ babble
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The mill was full of his labor-saving machines, which clattered to the babbling Redclay.
Từ trong câu: babble, mill, full, labor, save, machine
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Away, then, with all theological babble, which plain people can never half understand!
Từ trong câu: babble, away, plain, people, never, half, understand
Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Disraeli characteristically dismissed it as "coffee-house babble," but official investigation proved the substantial accuracy of the reports which had reached England.
Từ trong câu: babble, dismiss, coffee, house, official, investigation, prove, substantial
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It cannot babble out in pretty baby-language, when the situation with which it has to deal is terribly earnest, serious, perilous, and intense.
Từ trong câu: babble, can, out, pretty, baby, language, situation, deal
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Not for him was the tenderness of woman--not for him the babble of the little lips, every quiver of which is a caress.
Từ trong câu: babble, tenderness, woman, little, lip, every, quiver
Frank Frankfort Moore, The Love That Prevailed. Nguồn: Project Gutenberg #51971. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All day long we hear the water drip, drip, dripping, splash, splash, splashing, from the eaves, and babbling and foaming into the tubs which have been set out to receive it.
Từ trong câu: babble, day, long, hear, water, splash, tub, set
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng babble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| babble brooks | 37 lần |
| babble brook | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ babble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ babble trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ babble hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ babble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ babble gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ babble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ babble: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.