E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “babble”

91 câu thật có từ babble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: babble nghĩa là lảm nhảm. babble là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: utter meaningless sounds, like a baby, or utter in an incoherent way. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ babble

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Other times, infants will move right into the variegated babbles stage without evidence of the reduplicated babbles (Oller).

    Từ trong câu: babble, time, infant, move, right, stage, evidence

    «Psycholinguistics/Development of Speech Production», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105678 (bản sửa đổi 2580893). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A little shallow brook will babble along, while the surface of a deep pool will have hardly a ripple on it.

    Từ trong câu: babble, little, shallow, surface, deep, pool, hardly

    Elizabeth O'Neill, Stories That Words Tell Us. Nguồn: Project Gutenberg #19052. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before the week is out he will be sunning himself on the bench beneath his pear tree and babbling of his early days.

    Từ trong câu: babble, week, out, sun, himself, bench, beneath, pear

    Charles S. Brooks, Chimney-Pot Papers. Nguồn: Project Gutenberg #25969. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng babble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
babble brooks37 lần
babble brook64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ babble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ babble trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ babble hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ babble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ babble gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ babble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ babble: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.