Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “automatic”
228 câu thật có từ automatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: automatic nghĩa là tự động. automatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: operating with minimal human intervention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ automatic
Once supplies are stopped, the present state of things will also stop with automatic suddenness.
Từ trong câu: automatic, once, supply, stop, present, state, thing
Guy Thorne, "I Believe" and other essays. Nguồn: Project Gutenberg #41178. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is a Colt's automatic in my hip pocket, but you'll notice I have not used it!"
Từ trong câu: automatic, hip, pocket, notice, use
Patrick Casey, The wolf-cub. Nguồn: Project Gutenberg #41126. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With chain grate stokers the cleaning is continuous and automatic, and no periods occur when smoke will necessarily be produced.
Từ trong câu: automatic, chain, clean, continuous, period, occur, smoke, necessarily
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After logging in you will have an automatic chat that gives answers thanks to artificial intelligence taking as source material what foeund on the web.
Sau khi đăng nhập, bạn sẽ có một cuộc trò chuyện tự động đưa ra câu trả lời nhờ trí tuệ nhân tạo lấy tài liệu nguồn trên web làm nguồn.
Từ trong câu: automatic, web, source, artificial, thanks, thank, log, intelligence
«Lombard/Dictionaries and Wiktionary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=451057 (bản sửa đổi 4463481). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The cars will be complete with carpeted floors, automatic air conditioning, reading lights, and wide windows.
Từ trong câu: carpet, automatic, car, complete, floor, air, condition, read
«Transportation Deployment Casebook/Bay Area Rapid Transit System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281175 (bản sửa đổi 3330791). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This future search engine will differ from other search engines which use automatic indexing and ranking.
Từ trong câu: differ, engine, automatic, future, search, use, index, rank
«Wikipedia founder Jimmy Wales to start wiki-based search engine», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=57107 (bản sửa đổi 4830310). · English Wikinews · CC BY 2.5
Yet, for understandable structural and political realities noted above, assuring productive innovation continues will not be automatic.
Từ trong câu: understandable, structural, productive, automatic, political, reality, note, above
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The robots will continue to function under their automatic controls during the short time it will require to abate this nuisance."
Từ trong câu: nuisance, robot, continue, function, automatic, control, short, time
E. E. Smith, Triplanetary. Nguồn: Project Gutenberg #20782. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng automatic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- semi automatic155 lần
- automatic transmission96 lần
- automatic transmissions26 lần
- automatic pistol108 lần
- automatic updates14 lần
- automatic rifles38 lần
- automatic responses24 lần
- automatic allocation12 lần
- automatic revolver34 lần
- automatic garbage11 lần
- automatic settings18 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ automatic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ automatic trong kho câu?
- Kho câu có 228 câu có từ automatic hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ automatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ automatic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ automatic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ automatic: can và could (22 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.