Câu tiếng Anh có từ “automatic”
249 câu thật có từ automatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: automatic nghĩa là tự động. automatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: operating with minimal human intervention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ automatic
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Such a practice schedule might take years to produce automatic fluent speech—or might never work.
Từ trong câu: automatic, practice, schedule, take, year, produce, fluent, speech
«Speech-Language Pathology/Stuttering/Beyond Fluency-Shaping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68428 (bản sửa đổi 4413866). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I thought the unscrewing might be automatic.
Từ trong câu: automatic, think
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Automatic margins and booklet spine (gutter) lines may be specified for global use throughout the document.
Từ trong câu: booklet, automatic, margin, line, specify, global, use, throughout
«Page layout», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=310348 (bản sửa đổi 10457064). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But, automatic as it may appear, instinct is not invariable.
Từ trong câu: invariable, automatic, appear, instinct
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 15: Science. Nguồn: Project Gutenberg #25509. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Washing machines may be fully automatic or partly automatic.
Từ trong câu: partly, automatic, wash, machine, fully
«Washing machine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43405 (bản sửa đổi 10824810). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Even though it may feel mindless or automatic, this behaviour is intentional and motivated.
Từ trong câu: motivated, motivate, even, though, feel, automatic, behavior
«Motivation and emotion/Book/2020/Uses and gratifications theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266879 (bản sửa đổi 2410703). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As time goes on, impulsive behavior may start to be an automatic reaction to emotional pain.
Từ trong câu: impulsive, time, go, behavior, start, automatic, reaction, emotional
«Borderline personality disorder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=196920 (bản sửa đổi 10898613). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As you might suspect, though, making service learning successful is not automatic.
Từ trong câu: suspect, though, make, service, learn, successful, automatic
«Contemporary Educational Psychology/Chapter 9: Instructional Planning/Enhancing Learning with Variety of Resources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132083 (bản sửa đổi 2681716). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng automatic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| semi automatic | 155 lần |
| automatic transmission | 96 lần |
| automatic transmissions | 26 lần |
| automatic pistol | 108 lần |
| automatic updates | 14 lần |
| automatic rifles | 38 lần |
| automatic responses | 24 lần |
| automatic allocation | 12 lần |
| automatic revolver | 34 lần |
| automatic garbage | 11 lần |
| automatic settings | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ automatic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ automatic trong kho câu?
- Kho câu có 249 câu có từ automatic hoặc các dạng của từ, trích từ 220 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ automatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ automatic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ automatic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ automatic: can và could (22 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.