Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “automatic”

249 câu thật có từ automatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: automatic nghĩa là tự động. automatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: operating with minimal human intervention. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ automatic

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This should be done with an automatic process, by a piece of software.

    Từ trong câu: automatic, process, piece, software

    «Facial age estimation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1273987 (bản sửa đổi 10909846). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The weight should be provided with an automatic wedge, allowing it to be slipped along the cord in an upward direction, but preventing its descent.

    Từ trong câu: automatic, weight, provide, allow, slip, cord, upward, direction

    Various, Scientific American Supplement, No. 481, March 21, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #11735. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The automatic he had brought with him in the case the poison should prove ineffective.

    Từ trong câu: ineffective, automatic, bring, case, poison, prove

    John Rhode, The murders in Praed Street. Nguồn: Project Gutenberg #72926. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "There's no reason why you should go at all, my dear," his wife answered with a cheerfulness that had become automatic.

    Từ trong câu: answer, automatic, my, dear, reason, cheerfulness, wife, become

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • No inference from life to symbolism should be automatic.

    Từ trong câu: inference, life, automatic

    «Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/6.2 – Ontological Variations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480142 (bản sửa đổi 4673317). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We should also be able to return generators that are not needed anymore (similar to what destructors do in OOPL’s without automatic garbage collection).

    Từ trong câu: anymore, able, return, generator, need, similar, automatic, garbage

    «Programming Language Concepts Using C and C++/Introduction to Programming in C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304900 (bản sửa đổi 4652469). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng automatic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
semi automatic155 lần
automatic transmission96 lần
automatic transmissions26 lần
automatic pistol108 lần
automatic updates14 lần
automatic rifles38 lần
automatic responses24 lần
automatic allocation12 lần
automatic revolver34 lần
automatic garbage11 lần
automatic settings18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ automatic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ automatic trong kho câu?
Kho câu có 249 câu có từ automatic hoặc các dạng của từ, trích từ 220 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ automatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ automatic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ automatic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ automatic: can và could (22 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.