Câu tiếng Anh có từ “attire”
190 câu thật có từ attire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attire nghĩa là trang phục. attire là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: clothing of a distinctive style or for a particular occasion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attire
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Would you describe Lee's attire when you first saw him on the lawn when you returned that evening?
Từ trong câu: attire, describe, first, saw, lawn, return, evening
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I thought his attire would hardly be in accordance with the title of Don, by which the señora introduced him.
Từ trong câu: attire, think, hardly, title, do, introduce
G. A., 1832-1902 [Editor] Henty, Yule Logs: Longmans' Christmas Annual for 1898. Nguồn: Project Gutenberg #40056. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A slim, graceful figure of medium height, with a face that in some towns would have attracted more attention than the attire.
Từ trong câu: attire, slim, graceful, figure, medium, height, face, town
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old St. Louis. Nguồn: Project Gutenberg #41526. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet even the Puritans came to battle in attire which would have seemed preposterously gaudy to the plain men of our own Revolution.
Từ trong câu: attire, gaudy, even, come, battle, seem, plain, man
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Neither would it be seemly in Judge Pyncheon, generally so scrupulous in his attire, to show himself at a dinner-table with that crimson stain upon his shirt-bosom.
Từ trong câu: attire, generally, neither, judge, show, himself, dinner, table
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And what lord chancellor would, so attired in the street, proclaim his rank and office aloud?
Từ trong câu: aloud, rank, chancellor, office, proclaim, attire, street
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng attire
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attire
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attire trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ attire hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attire gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attire?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attire: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.