Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “attire”

190 câu thật có từ attire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: attire nghĩa là trang phục. attire là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: clothing of a distinctive style or for a particular occasion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ attire

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • He is attired in the most fashionable dress of the day.

    Từ trong câu: attire, fashionable, dress, day

    Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most of the time formal attire clothes are the most beautiful or the best clothes a person owns.

    Từ trong câu: attire, time, formal, clothes, beautiful, best, person, own

    «Formal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49886 (bản sửa đổi 8755284). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Look at them as they land upon our wharves, all of them in the commonest attire, the very coarsest shoes, many without bonnets.

    Từ trong câu: attire, look, land, common, shoe, many

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were often attired in the most elegant and fashionable manner, and McDonald frequently changed his dress three or four times in one market-day.

    Từ trong câu: attire, fashionable, elegant, often, manner, frequently, change, dress

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But Antigonus, in tears and mourning attire, excited among the spectators gathered on the shore the greatest sorrow and compassion.

    Từ trong câu: sorrow, spectator, mourn, attire, compassion, tear, excite, among

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was tall, with a beard a little gray, and his scanty attire was of the most nondescript fashion.

    Anh ta cao, có bộ râu hơi xám, và bộ trang phục thiếu vải của anh ta là kiểu thời trang khó tả nhất.

    Từ trong câu: nondescript, tall, beard, little, gray, attire, fashion

    Frank R. Stockton, Kate Bonnet: The Romance of a Pirate's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #17053. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The new-comer had the slight build and nervous carriage of a Frenchman, but was got up in the most aggressively British attire.

    Từ trong câu: aggressively, new, slight, build, nervous, carriage, get, up

    Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng attire

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
richly attire239 lần
holiday attire262 lần
gorgeously attire106 lần
male attire253 lần
elegantly attire106 lần
splendidly attire106 lần
magnificently attire91 lần
fashionably attire67 lần
gala attire70 lần
gaily attire86 lần
bridal attire72 lần
gorgeous attire67 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ attire

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attire trong kho câu?
Kho câu có 190 câu có từ attire hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ attire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attire gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attire?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attire: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.