Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “attire”

190 câu thật có từ attire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: attire nghĩa là trang phục. attire là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: clothing of a distinctive style or for a particular occasion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ attire

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Above this poor struggling one we see one who has risen halfway to the summit, and whose attire is correspondingly richer.

    Từ trong câu: attire, halfway, above, poor, struggle, see, rise, summit

    G. H. Palmer, Bell's Cathedrals: The Cathedral Church of Rochester A Description of its Fabric and a Brief History of the Episcopal See. Nguồn: Project Gutenberg #25084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now that I have attired myself in these garments for a special purpose, let me do a something towards the carrying it out.

    Từ trong câu: attire, garment, now, myself, special, purpose, let, something

    James Malcolm, 1814?-1884 Rymer, The String of Pearls; Or, The Barber of Fleet Street. A Domestic Romance.. Nguồn: Project Gutenberg #59828. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every thread of that old attire has become faded and thin under the stroke of raindrops, the burn of sunbeams, and the stress of winds.

    Từ trong câu: attire, thread, stress, every, old, become, fade, thin

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Is she unconventional at times in her attire in the respects you have indicated in regards to him?

    Từ trong câu: unconventional, time, attire, respect, indicate, regard

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have seen delicate ladies, attired in Parisian furbelows, lift their dainty skirts, attempt the crossing--and sink in a mass of corruption, full of maggots.

    Từ trong câu: maggot, see, delicate, lady, attire, lift, skirt, attempt

    George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng attire

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
richly attire239 lần
holiday attire262 lần
gorgeously attire106 lần
male attire253 lần
elegantly attire106 lần
splendidly attire106 lần
magnificently attire91 lần
fashionably attire67 lần
gala attire70 lần
gaily attire86 lần
bridal attire72 lần
gorgeous attire67 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ attire

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attire trong kho câu?
Kho câu có 190 câu có từ attire hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ attire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attire gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attire?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attire: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.