Câu tiếng Anh có từ “attire”
190 câu thật có từ attire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attire nghĩa là trang phục. attire là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: clothing of a distinctive style or for a particular occasion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attire
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"Silk attire is surely not for one like me, who hath nothing she may call her own.
Từ trong câu: attire, silk, surely, like, nothing, call
Lucy Ellen Guernsey, Loveday's history. Nguồn: Project Gutenberg #72722. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We pass dozens of wagons and buggies, the people all in holiday attire, coming into town for the May-day celebrations.
Từ trong câu: attire, celebration, pass, dozen, wagon, people, holiday, come
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This man, in his attire, as in all his person, realized the type of what may be called the well-bred mendicant,—extreme wretchedness combined with extreme cleanliness.
Từ trong câu: cleanliness, man, attire, person, realize, type, call, well
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They will strut with peacock pride when wearing a specially gaudy-colored headdress, although that may be their only article of attire.
Từ trong câu: peacock, gaudy, pride, wear, specially, color, although, article
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The lower class of labourers dressed as their fancy guided them, so that all the fashions of preceding reigns may be recognised in their attire.
Từ trong câu: labourer, low, class, dress, fancy, guide, fashion, precede
Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng attire
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attire
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attire trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ attire hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attire gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attire?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attire: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.