Câu tiếng Anh có từ “attire”
190 câu thật có từ attire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attire nghĩa là trang phục. attire là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: clothing of a distinctive style or for a particular occasion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attire
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When not at labor I was always walking with them, clad in their best attire, through the streets and groves of Saratoga.
Từ trong câu: attire, labor, always, walk, best, street
Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Still attired only in shoes and wristwatch, the woman was now searching the bathroom.
Từ trong câu: wristwatch, still, attire, shoe, woman, now, search, bathroom
Richard Rein Smith, The angry house. Nguồn: Project Gutenberg #69211. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He took off his soutane, beneath which he was wearing close-fitting breeches and a cloth waistcoat, and began changing his attire.
Từ trong câu: wear, waistcoat, beneath, attire, cloth, take, off, close
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fifty to one hundred grotesquely attired Coolies were yelling, dancing, and throwing somersaults, during the beating of the tom-toms and the general uproar.
Từ trong câu: somersault, fifty, hundred, attire, yell, dance, throw, beat
Louise Vescelius Sheldon, Yankee Girls in Zulu Land. Nguồn: Project Gutenberg #37264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A frowzy mourning of soot and smoke attired this forlorn creation of Barnard, and it had strewn ashes on its head, and was undergoing penance and humiliation as a mere dust-hole.
Từ trong câu: humiliation, forlorn, creation, smoke, attire, head, undergo, mere
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng attire
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attire
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attire trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ attire hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attire gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attire?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attire: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.