E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “apple”

424 câu thật có từ apple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: apple nghĩa là táo. apple là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fruit with red or yellow or green skin and sweet to tart crisp whitish flesh. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Apple trees, on the other hand, grow old without reproach.

    Từ trong câu: apple, reproach, tree, hand, grow, old

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It smelled of apples and tobacco and brought nostalgic thoughts of college days and--and faint wisps of the past that were not nostalgic.

    Từ trong câu: nostalgic, smell, apple, tobacco, bring, think, college, day

    James Bell, Thirty Degrees Cattywonkus. Nguồn: Project Gutenberg #60862. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The null hypothesis is that the sample of apples is normally distributed.

    Từ trong câu: null, hypothesis, sample, apple, normally, distribute

    «Statistics/Distributions/Chi-square», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105366 (bản sửa đổi 4427420). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Paris is about to hold out the apple to Venus, a fair-haired opulently formed woman.

    Từ trong câu: opulently, hold, out, apple, fair, hair, form, woman

    Alice, 1844?-1916 Corkran, The National Gallery. Nguồn: Project Gutenberg #79730. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nostalgia in her cruel equipment carries a scented phantom apple.

    Từ trong câu: phantom, nostalgia, cruel, equipment, carry, apple

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The man, on being interrogated, informed the Prince that he was going to sell the apples to the soldiers of the Parliament.

    Từ trong câu: interrogate, man, inform, prince, go, sell, apple, soldier

    Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has an important job in the seed dispersal of fruits, especially the wolf apple.

    Từ trong câu: dispersal, important, job, seed, fruit, especially, wolf, apple

    «Maned wolf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=785136 (bản sửa đổi 10941447). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng apple

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • pine apple983 lần
  • apple pie630 lần
  • apple tree2.176 lần
  • crab apple320 lần
  • apple blossoms353 lần
  • apple trees1.397 lần
  • golden apple653 lần
  • apple orchard245 lần
  • apple sauce217 lần
  • apple inc204 lần
  • dried apple301 lần
  • apple blossom215 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ apple

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apple trong kho câu?
Kho câu có 424 câu có từ apple hoặc các dạng của từ, trích từ 326 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ apple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apple gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 142 câu, rồi Bậc B2 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apple?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apple: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.