Câu tiếng Anh có từ “ambulance”
184 câu thật có từ ambulance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ambulance nghĩa là xe cứu thương. ambulance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vehicle that takes people to and from hospitals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ambulance
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Some policies provide an air ambulance in the event that you must sent home.
Từ trong câu: ambulance, policy, provide, air, event, send, home
«International Service Learning Study Abroad Handbook/Health», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251579 (bản sửa đổi 4098347). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His medical director must have procured a supply of hospital stores, and organized the ambulance and hospital departments.
Từ trong câu: ambulance, medical, director, supply, hospital, store, organize, department
Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Before daylight Nona must have also slept, because she was finally awakened by the stopping of their ambulance wagon.
Từ trong câu: ambulance, daylight, sleep, because, finally, stop, wagon
Margaret Vandercook, The Red Cross Girls with the Russian Army. Nguồn: Project Gutenberg #22095. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fifty motor ambulances have been sent for to the Front, and here they have to depend largely on volunteer people with private motors.
Từ trong câu: motor, fifty, ambulance, send, front, depend, largely, volunteer
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They had to unload all ambulances, register all cases, sort out the ones for the various hospitals and reload them into the ambulances, or onto the tram car.
Từ trong câu: tram, unload, ambulance, register, case, sort, out, one
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She must have broken her rule against drinking that night, for when she arrived she was stupid with liquor and unable to understand that the ambulance had already gone to Flushing.
Từ trong câu: stupid, unable, ambulance, rule, break, drink, night, arrive
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Ward soon became violently ill and had a seizure and an ambulance had to be called.
Từ trong câu: violently, ward, soon, become, ill, ambulance, call
«Bill Ward», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=468588 (bản sửa đổi 10802775). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ambulance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ambulance corps | 79 lần |
| ambulance waggons | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ambulance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ambulance trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ ambulance hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ambulance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ambulance gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ambulance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ambulance: Quá khứ đơn (30 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.