Câu tiếng Anh có từ “ambulance”
184 câu thật có từ ambulance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ambulance nghĩa là xe cứu thương. ambulance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vehicle that takes people to and from hospitals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ambulance
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Large, generally fixed-wing, air ambulances are used by military forces to support overseas combat operations.
Từ trong câu: ambulance, large, generally, fix, wing, air, use, military
«Air ambulance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1010037 (bản sửa đổi 10413411). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Crash victims were transported by ambulance and by air to hospitals in the area, including , , and .
Từ trong câu: ambulance, crash, victim, transport, air, hospital, area, include
«World War II era plane crashes in Connecticut, US, killing at least seven», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2880124 (bản sửa đổi 4830449). · English Wikinews · CC BY 2.5
Two ambulances were completely destroyed as their roofs were pierced by missiles.
Từ trong câu: missile, ambulance, completely, destroy, roof
«Red Cross ambulances hit by Israeli strike», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=46032 (bản sửa đổi 1218910). · English Wikinews · CC BY 2.5
After triage, they were taken by ambulance to the evacuation hospitals.
Từ trong câu: evacuation, take, ambulance, hospital
«Field hospital», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=553456 (bản sửa đổi 10973652). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This discrepancy was caused by multiple people sometimes being taken to hospital in one ambulance.
Từ trong câu: discrepancy, cause, multiple, people, sometimes, take, hospital, ambulance
«Jet Set nightclub roof collapse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1180983 (bản sửa đổi 10865497). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The next morning, evacuation of these wounded was begun by ambulances as the congestion at Cheppy was somewhat relieved.
Từ trong câu: evacuation, relieved, congestion, next, morning, wound, begin, ambulance
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ambulance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ambulance corps | 79 lần |
| ambulance waggons | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ambulance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ambulance trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ ambulance hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ambulance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ambulance gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ambulance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ambulance: Quá khứ đơn (30 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.