Câu tiếng Anh có từ “ambulance”
184 câu thật có từ ambulance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ambulance nghĩa là xe cứu thương. ambulance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vehicle that takes people to and from hospitals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ambulance
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Enjolras had the door of the kitchen, which was the ambulance, as the reader will remember, nailed up.
Từ trong câu: ambulance, door, kitchen, reader, remember, nail, up
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And when this war is over you will find us at it still; For we never saw an ambulance, and never, never will."
Từ trong câu: ambulance, war, find, still, never, saw
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This will enable them to retire before decrepitude comes on, and orders are left for the poorhouse ambulance to call on its way out.
Từ trong câu: ambulance, enable, retire, come, order, leave, call, way
William Greenwood, Confiscation; An Outline. Nguồn: Project Gutenberg #2611. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The government announced that ambulances will constantly patrol the cities.
Từ trong câu: patrol, ambulance, government, announce, constantly, city
«Heavy rains start in central and southern Chile while aftershock takes place», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=180292 (bản sửa đổi 4819372). · English Wikinews · CC BY 2.5
The private ambulance service in Venezuela will also cost a lot to use.
Từ trong câu: cost, private, ambulance, service, lot, use
«Comparative law and justice/Venezuela», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91684 (bản sửa đổi 1673439). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We will leave our ambulances only to get gasoline, oil, and water while the wounded are being discharged.
Từ trong câu: gasoline, leave, ambulance, get, oil, water, wound, discharge
Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A monstrous lie, which will be spurned indignantly by all who know the honourable traditions of our ambulances and of our French doctors.
Từ trong câu: indignantly, lie, know, honourable, tradition, ambulance, doctor
Léon, 1865-1949 [Contributor] Mirman, Their Crimes. Nguồn: Project Gutenberg #10225. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The repair car even will be driven to some crossroads or sorting-point where our ambulances bring the wounded from several dressing-stations.
Từ trong câu: crossroads, repair, car, even, drive, sort, point, ambulance
Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ambulance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ambulance corps | 79 lần |
| ambulance waggons | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ambulance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ambulance trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ ambulance hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ambulance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ambulance gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ambulance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ambulance: Quá khứ đơn (30 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.