Câu tiếng Anh có từ “ambulance”
183 câu thật có từ ambulance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ambulance nghĩa là xe cứu thương. ambulance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vehicle that takes people to and from hospitals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ambulance
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Ambulances were seen performing their melancholy duty for some time after the morning shelling had ceased.
Từ trong câu: melancholy, ambulance, see, perform, duty, time, morning, cease
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The ambulance drove off, and I was consigned to a spring wagon with a white boy for a driver.
Từ trong câu: consign, ambulance, drive, off, spring, wagon, white, boy
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Members of the ambulance service failed to resuscitate him, pronouncing him dead at the scene.
Từ trong câu: resuscitate, member, ambulance, service, fail, pronounce, dead, scene
«Boy dies after falling into river in North Yorkshire, England», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=190135 (bản sửa đổi 4814760). · English Wikinews · CC BY 2.5
When medics arrived, he was in and they fought to resuscitate him in the ambulance and medical centre.
Từ trong câu: resuscitate, arrive, fight, ambulance, medical, center
«Moto GP rider Marco Simoncelli dies in 2011 Malaysia Grand Prix», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=295271 (bản sửa đổi 4822224). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng ambulance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ambulance corps | 79 lần |
| ambulance waggons | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ambulance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ambulance trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ ambulance hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ambulance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ambulance gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ambulance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ambulance: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.