Câu tiếng Anh có từ “amazing”
142 câu thật có từ amazing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amazing nghĩa là tuyệt vời. amazing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: surprising greatly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amazing
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
I tell you that this is to me quite the most amazing among the phenomena of humanity.
Từ trong câu: amazing, tell, quite, amaze, among, phenomenon, humanity
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
It is one of the most amazing tales in history.
Từ trong câu: amazing, amaze, tale, history
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10 · Tiếng Anh · PD-US
With inspiration, he made bold to add: “The most amazing thing, though--to my mind--is that you don't seem--what shall I say?--particularly enraged with me about it.”
Từ trong câu: amazing, inspiration, make, bold, add, amaze, thing, though
Harold Frederic, The Market-Place · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
“I’ve just heard the most amazing thing,” she whispered.
Từ trong câu: amaze, amazing, hear, thing, whisper
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
The touch of the soft, slim little paw on her shoulder was the most amazing thing she had ever known.
Từ trong câu: amaze, amazing, touch, soft, slim, little, paw, shoulder
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
The earliest reference to women's bathing costume has been quoted previously in Winmann's amazing description of mixed bathing at Zurich.
Từ trong câu: amaze, amazing, early, reference, bathe, costume, quote, previously
Claudia Brush Kidwell, Women's Bathing and Swimming Costume in the United States · Tiếng Anh · en-US · PD-US
But, of all other causes, the introduction of spirituous liquors among them, for which they discovered an amazing fondness, has proved the most destructive.
Từ trong câu: amaze, amazing, fondness, cause, introduction, among, discover, prove
Alexander Hewatt, An Historical Account of the Rise and Progress of the Colonies of South Carolina and Georgia, Volume 2 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Near Tillingham they suddenly came in sight of the sea, and the most amazing crowd of shipping of all sorts that it is possible to imagine.
Từ trong câu: amaze, amazing, shipping, near, suddenly, come, sight, sea
H. G. Wells, The war of the worlds · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
I handled this amazing antiquity with the greatest possible tenderness, lest it should dissolve in my hands.
Từ trong câu: lest, possible, this, should, great, hand, antiquity, tenderness
Joseph Conrad, Heart of Darkness · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amazing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amazing trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ amazing hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amazing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amazing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amazing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amazing: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.