Câu tiếng Anh có từ “amazing”
134 câu thật có từ amazing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amazing nghĩa là tuyệt vời. amazing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: surprising greatly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amazing
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
That his advances should be rejected so brusquely without any reference to the lady’s own wishes and that the lady should accept the situation without protest is very amazing.
Từ trong câu: reference, advance, protest, amaze, amazing, reject, wish, lady
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He explained to her how amazing it was that anybody should treat him in such a manner.
Từ trong câu: explain, should, how, manner, amaze, anybody, amazing, treat
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I handled this amazing antiquity with the greatest possible tenderness, lest it should dissolve in my hands.
Từ trong câu: lest, possible, this, should, great, hand, antiquity, tenderness
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amazing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amazing trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ amazing hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amazing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amazing: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.