Câu tiếng Anh có từ “amazing”
136 câu thật có từ amazing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amazing nghĩa là tuyệt vời. amazing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: surprising greatly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amazing
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
After which amazing speech, Nancy sprang to her feet, dashed out of the room, and went clattering down the stairs.
Từ trong câu: amazing, amaze, speech, spring, foot, out, room, go
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I know no sound to which I could compare this amazing tumult, which seemed to come from some spot within a few hundred yards of our camp.
Từ trong câu: amazing, know, sound, compare, amaze, seem, come, spot
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You cannot think I mean to hurry you,” said he, in an undervoice, perceiving the amazing trepidation with which she made up the note, “you cannot think I have any such object.
Từ trong câu: amazing, can, think, mean, hurry, perceive, amaze, make
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His practical common sense recoiled from the amazing conclusions which were drawn from it by many of its more eccentric advocates.
Từ trong câu: eccentric, amazing, practical, common, sense, amaze, conclusion, draw
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But, of all other causes, the introduction of spirituous liquors among them, for which they discovered an amazing fondness, has proved the most destructive.
Từ trong câu: amaze, amazing, fondness, cause, introduction, among, discover, prove
Alexander Hewatt, An Historical Account of the Rise and Progress of the Colonies of South Carolina and Georgia, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #8181. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"In the first place, the rumors which have reached us from various quarters about Mr. Cortelyon's amazing recovery are not a bit exaggerated.
Từ trong câu: recovery, rumor, amazing, first, place, reach, various, quarter
T. W. Speight, A Minion of the Moon: A Romance of the King's Highway. Nguồn: Project Gutenberg #57416. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its amazing rapidity of execution was another element of superiority, against which, it was believed, no sewing-woman could successfully contend.
Từ trong câu: successfully, element, sew, amaze, execution, amazing, another, believe
Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amazing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amazing trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ amazing hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amazing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amazing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amazing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amazing: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.