Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “amazing”

136 câu thật có từ amazing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: amazing nghĩa là tuyệt vời. amazing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: surprising greatly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ amazing

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • By one amazing indiscretion Tillie very nearly lost her hold upon the Moonstone Drama Club.

    Từ trong câu: indiscretion, amazing, drama, amaze, nearly, lose, hold, club

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These amazing creatures were hunted by man to the brink of extinction.

    Từ trong câu: extinction, amaze, amazing, brink, creature, hunt, man

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Mammals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102396 (bản sửa đổi 4656289). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Yes; it is a fantastic lie, isn't that amazing that he will fabricate such stories here."

    Từ trong câu: amaze, fantastic, amazing, fabricate, yes, lie, story

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was from that place that Joel had sent her the amazing remittance over two years ago.

    Từ trong câu: remittance, amaze, amazing, place, send, year, ago

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well for her that she was the Swift One, that she had that amazing aptitude for swift flight through the trees.

    Từ trong câu: aptitude, amaze, amazing, well, swift, flight, tree

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ amazing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amazing trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ amazing hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ amazing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amazing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amazing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amazing: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.