Câu tiếng Anh có từ “amazing”
136 câu thật có từ amazing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amazing nghĩa là tuyệt vời. amazing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: surprising greatly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amazing
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In the Episcopal Church there is an amazing diversity of thought on ecclesiastical matters.
Từ trong câu: amaze, amazing, diversity, church, think, matter
Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is amazing how little difference there is between man and man.
Từ trong câu: amaze, amazing, little, difference, man
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"But there's no real realization of that--any more than there is of other things I read about, hear talked about, in this amazing world!"
Từ trong câu: world, read, hear, amaze, realization, amazing, than, real
Mary Johnston, Michael Forth. Nguồn: Project Gutenberg #79418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amazing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amazing trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ amazing hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amazing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amazing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amazing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amazing: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.