Câu tiếng Anh có từ “amazed”
157 câu thật có từ amazed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amazed nghĩa là ngạc nhiên. amazed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: filled with the emotional impact of overwhelming surprise or shock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amazed
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
“But you know—I’m so amazed—I can’t realize it—and I don’t understand.
Từ trong câu: amazed, know, amaze, realize, understand
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For a minute or two they were so amazed that they could not speak.
Từ trong câu: amazed, minute, amaze, speak
Harry Castlemon, Rodney, the Overseer. Nguồn: Project Gutenberg #56216. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was amazed at the high honour paid to genius and the social and political consequence which could be obtained by writers.
Từ trong câu: amazed, amaze, high, honor, paid, genius, social, political
Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“How could you watch through a stone wall, Friend?” he asked, amazed.
Từ trong câu: amaze, amazed, watch, stone, wall, friend, ask
H. Rider Haggard, Queen of the Dawn: A Love Tale of Old Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #66095. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“How can you say I am harsh, you naughty fondling?” cried the mistress, amazed at the unreasonable assertion.
Từ trong câu: amaze, unreasonable, amazed, naughty, cry, assertion
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He could see how they would all look—how horrified by his outbreak and how amazed to see him standing upright.
Từ trong câu: amaze, outbreak, amazed, upright, see, look, stand
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Windy donkey as he was, it really amazed me that he could have the face to talk thus to mine.
Từ trong câu: donkey, amaze, windy, amazed, really, face, talk, thus
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Julia’s elopement could affect her comparatively but little; she was amazed and shocked; but it could not occupy her, could not dwell on her mind.
Từ trong câu: occupy, shocked, amaze, amazed, affect, little, shock, mind
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Amazed that Isabella could endure it, and jealous for her brother, she rose up, and saying she should join Mrs. Allen, proposed their walking.
Từ trong câu: jealous, join, proposed, rise, walking, amaze, rose, endure
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amazed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amazed trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ amazed hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amazed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amazed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amazed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amazed: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.