Câu tiếng Anh có từ “amazed”
147 câu thật có từ amazed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amazed nghĩa là ngạc nhiên. amazed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: filled with the emotional impact of overwhelming surprise or shock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amazed
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The slave was amazed and dazzled, believing that he was dreaming, and all that he saw, heard, and experienced was mere passing fantasy.
Từ trong câu: amaze, fantasy, amazed, slave, believe, dream, saw, hear
Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When he had filled his order and returned home, he was amazed to learn that in the swamps and forests he had lost his heart and it was calling--forever calling him.
Từ trong câu: forever, amaze, amazed, forest, fill, order, return, home
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As Clayton stooped to reach for it he was amazed to see it move further into the room, and then he realized that it was being pushed inward by someone from without.
Từ trong câu: amaze, push, amazed, reach, see, move, further, room
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amazed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amazed trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ amazed hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amazed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amazed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amazed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amazed: Quá khứ đơn (55 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.