Câu tiếng Anh có từ “amazed”
157 câu thật có từ amazed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amazed nghĩa là ngạc nhiên. amazed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: filled with the emotional impact of overwhelming surprise or shock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amazed
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"If he relents," she said, amazed, "there is!
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had borne so much from him in the past, I believe he thought there was no end to my forbearance, and he was at first amazed.
Từ trong câu: amaze, amazed, much, past, believe, think, end, first
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When I saw her, I was amazed at her beauty, and, certainly, if there is any truth in faces, she ought to have the soul of an angel.
Từ trong câu: amaze, amazed, saw, beauty, certainly, truth, face, ought
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the treachery of Madame de Cintré herself amazed and confounded him; there was a key to the mystery, of course, but he groped for it in vain.
Từ trong câu: confound, amazed, treachery, madame, herself, amaze, key, mystery
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a passionate dejection in his manner that quite amazed me.
Từ trong câu: passionate, amaze, amazed, manner, quite
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was never a more amazed little boy than Cedric during the week that followed; there was never so strange or so unreal a week.
Từ trong câu: unreal, follow, strange, amaze, amazed, never, little, boy
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amazed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amazed trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ amazed hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amazed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amazed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amazed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amazed: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.