Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “amazed”

157 câu thật có từ amazed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: amazed nghĩa là ngạc nhiên. amazed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: filled with the emotional impact of overwhelming surprise or shock. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ amazed

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • All people, in a word, would come stumbling over their thresholds, and turning up their amazed and horror-stricken visages around the scaffold.

    Từ trong câu: amaze, amazed, people, word, come, threshold, turn, up

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But what is distance, Mr. Weston, to people of large fortune?—You would be amazed to hear how my brother, Mr. Suckling, sometimes flies about.

    Từ trong câu: amaze, amazed, distance, mr, people, large, fortune, hear

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He could see how they would all look—how horrified by his outbreak and how amazed to see him standing upright.

    Từ trong câu: amaze, outbreak, amazed, upright, see, look, stand

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Europe was amazed when the preliminaries of peace were signed, for it was generally expected that Austria would be brought to submission.

    Từ trong câu: submission, amaze, amazed, preliminary, peace, sign, generally, expect

    Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But you men are all so immoderately lazy! i have been scolding him to such a degree, my dear Catherine, you would be quite amazed.

    Từ trong câu: amaze, degree, lazy, amazed, man, dear, quite

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ amazed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amazed trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ amazed hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ amazed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amazed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amazed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amazed: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.