Câu tiếng Anh có từ “amazed”
154 câu thật có từ amazed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amazed nghĩa là ngạc nhiên. amazed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: filled with the emotional impact of overwhelming surprise or shock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amazed
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I am amazed that you should think of such a thing.”
Từ trong câu: amaze, amazed, think, thing
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When I saw her, I was amazed at her beauty, and, certainly, if there is any truth in faces, she ought to have the soul of an angel.
Từ trong câu: amaze, amazed, saw, beauty, certainly, truth, face, ought
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"And why should I stop and rest, Clara?" said Frances, amazed.
Từ trong câu: amaze, rest, amazed, stop
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was amazed that the two brothers should take without cavil the arbitrary orders of this elderly peasant.
Từ trong câu: amaze, arbitrary, amazed, peasant, brother, take, order, elderly
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Amazed that Isabella could endure it, and jealous for her brother, she rose up, and saying she should join Mrs. Allen, proposed their walking.
Từ trong câu: jealous, join, proposed, rise, walking, amaze, rose, endure
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amazed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amazed trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ amazed hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amazed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amazed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amazed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amazed: Quá khứ đơn (57 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.