Câu tiếng Anh có từ “altar”
318 câu thật có từ altar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: altar nghĩa là bàn thờ. altar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the table in Christian churches where communion is given. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ altar
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Originally, there was only one altar that was used by the coven when they gathered.
Từ trong câu: altar, originally, use, gather
«Wicca», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18118 (bản sửa đổi 10163644). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The altar, or communion, is ascended by three steps, and is enclosed by a Gothic railing.
Từ trong câu: rail, altar, enclose, step
George Bryan, Chelsea, in the Olden & Present Times. Nguồn: Project Gutenberg #45854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the altar of incense (described later) was illuminated by the sun-god, the chanting ceased.
Từ trong câu: incense, altar, describe, late, illuminate, sun, god, cease
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One altar was covered by a layer of opaque mica, which must have been brought from a great distance.
Từ trong câu: opaque, altar, cover, layer, bring, great, distance
William J. Smyth, Mound-Builders. Nguồn: Project Gutenberg #17969. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This famous altar-piece has been published by the Arundel Society.
Từ trong câu: piece, publish, altar, famous, society
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A great number of altar-pieces were executed by Ghirlandajo, with the assistance of his favourite pupil, currently named Michele di Ridolfo.
Từ trong câu: currently, great, number, altar, piece, execute, assistance, favorite
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That Christ is really present and offered on our altars for the living and the dead, was held by our Christian fathers as tenaciously as by their Catholic children of to-day.
Từ trong câu: tenaciously, really, present, offer, altar, live, dead, hold
Khuyết danh, The Irish Ecclesiastical Record, Volume 1, October, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #46603. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A more unequivocal evidence of this was afforded by three human hearts that now lay smoking on the altar before him.
Từ trong câu: unequivocal, evidence, afford, human, heart, now, lay, smoke
Robert E., M.A., F.A.S. Anderson, The Story of Extinct Civilizations of the West. Nguồn: Project Gutenberg #31413. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng altar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ altar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ altar trong kho câu?
- Kho câu có 318 câu có từ altar hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ altar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ altar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B2 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ altar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ altar: Quá khứ đơn (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), There is và there are (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.