Câu tiếng Anh có từ “altar”
298 câu thật có từ altar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: altar nghĩa là bàn thờ. altar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the table in Christian churches where communion is given. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ altar
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Though much larger in general design, it is not altogether unlike the altar-piece in the Sé Velha.
Từ trong câu: altar, unlike, though, much, large, general, design, altogether
Walter Crum Watson, Portuguese Architecture. Nguồn: Project Gutenberg #29370. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The altar was deserted, the religion revised--fear of the uncontrollable changing into delight in the knowledge that is power.
Từ trong câu: altar, uncontrollable, desert, religion, revise, fear, change, delight
«Paideia High School/Moral Obligation to Be Intelligent, The», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106767 (bản sửa đổi 2197287). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In the morning, about half-past ten, I went to a church on the Capitol Hill, called Church of the Altar of Heaven.
Từ trong câu: altar, morning, half, past, ten, go, church, hill
Various, Strange Teas, Dinners, Weddings and Fetes. Nguồn: Project Gutenberg #44779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Within the altar of the old village church there stands a white marble tablet, which bears as yet but one word: “AGNES.”
Từ trong câu: tablet, altar, marble, old, village, church, stand, white
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With the South it is a question of self-preservation, of personal security around the family altar, of life or of death.
Từ trong câu: preservation, south, question, self, personal, security, around, family
George Ticknor Curtis, Life of James Buchanan, Fifteenth President of the United States. v. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #54503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng altar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ altar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ altar trong kho câu?
- Kho câu có 298 câu có từ altar hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ altar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ altar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B2 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ altar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ altar: Quá khứ đơn (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), There is và there are (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.