Câu tiếng Anh có từ “against”
250 câu thật có từ against hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: against nghĩa là chống lại, ngược lại với; tựa vào một bề mặt. against là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in opposition to; in contact with or supported by a surface. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ against
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“Well, Daisy Miller,” said the elder lady, presently, “I shouldn’t think you’d want to talk against your own brother!”
Từ trong câu: against, well, daisy, lady, think, want, talk, brother
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We ought to march against them and take it away from them.”
Từ trong câu: march, against, away, from, take, them, ought
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Their door would have to yield to the pressure when a mountain of carnations should be piled up against it.
Từ trong câu: mountain, pile, pressure, against, yield, door, up
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why should there still exist a protective duty of from ten to fifteen per cent against foreign manufactures?
Từ trong câu: manufacture, ten, protective, duty, per, exist, fifteen, cent
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the very ease with which such explanations can be attached to any nursery-rhyme or folk-tale should warn us against their probability.
Từ trong câu: attach, rhyme, tale, should, ease, attached, probability, explanation
Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng against
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| against the wall | 10.238 lần |
| leaning against | 6.736 lần |
| guard against | 4.362 lần |
| leaned against | 3.844 lần |
| protest against | 3.577 lần |
| fight against | 3.771 lần |
| war against | 4.364 lần |
| against the sky | 2.516 lần |
| proof against | 2.329 lần |
| prejudice against | 2.075 lần |
| evidence against | 2.258 lần |
| struggle against | 2.187 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ against
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ against trong kho câu?
- Kho câu có 250 câu có từ against hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ against xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ against gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ against?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ against: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (31 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.