E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “against”

160 câu thật có từ against hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: against nghĩa là chống lại, ngược lại với; tựa vào một bề mặt. against là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in opposition to; in contact with or supported by a surface. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ against

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • “That is the most unpromising circumstance, the strongest presumption against him.

    Từ trong câu: circumstance, unpromising, against, strong

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To the west a dark church spire rose up against a marigold sky.

    Từ trong câu: sky, spire, church, rise, against, west, rose, dark

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All the same,” resumed he, after having clicked his tongue against his palate, “they are brave fellows!

    Từ trong câu: tongue, palate, resume, after, fellow, are, brave, against

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng against

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
against the wall10.238 lần
leaning against6.736 lần
guard against4.362 lần
leaned against3.844 lần
protest against3.577 lần
fight against3.771 lần
war against4.364 lần
against the sky2.516 lần
proof against2.329 lần
prejudice against2.075 lần
evidence against2.258 lần
struggle against2.187 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ against

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ against trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ against hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ against xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ against gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ against?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ against: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.