Câu tiếng Anh có từ “against”
69 câu thật có từ against hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: against nghĩa là chống lại, ngược lại với; tựa vào một bề mặt. against là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in opposition to; in contact with or supported by a surface. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ against
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They had taken it up against the advice of De Wet, who saw that it was playing the game of Lord Roberts.
Từ trong câu: play, advice, game, saw, against, wet, take, up
Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was against the law for anyone to teach a Negro even to read or write.
Từ trong câu: anyone, law, even, write, read, teach, against
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In some places Russian troops stormed twelve times against one and the same position, and at one point they made seventeen attacks.
Từ trong câu: place, position, twelve, seventeen, times, point, storm, against
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng against
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| against the wall | 10.238 lần |
| leaning against | 6.736 lần |
| guard against | 4.362 lần |
| leaned against | 3.844 lần |
| protest against | 3.577 lần |
| fight against | 3.771 lần |
| war against | 4.364 lần |
| against the sky | 2.516 lần |
| proof against | 2.329 lần |
| prejudice against | 2.075 lần |
| evidence against | 2.258 lần |
| struggle against | 2.187 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ against
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ against trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ against hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ against xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ against gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ against?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ against: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.