E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “advisory”

103 câu thật có từ advisory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: advisory nghĩa là tư vấn. advisory là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: giving advice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ advisory

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It replaced the sympathetic help and advisory assistance of neighboring churches by organized associations and by the authority of councils.

    Từ trong câu: advisory, replace, sympathetic, help, assistance, neighbor, church, organize

    M. Louise Greene, The Development of Religious Liberty in Connecticut. Nguồn: Project Gutenberg #7436. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The "Advisory Commission" of the Council (the real working body) contained four business men, an educator, a labor leader and a medical man.

    Từ trong câu: advisory, commission, council, real, work, body, contain, four

    Scott Nearing, The American Empire. Nguồn: Project Gutenberg #27787. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In its report last fall, the Initiatives Advisory Board found that Americans really do want to bring our people together across racial lines.

    Từ trong câu: advisory, report, last, fall, initiative, board, find, really

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It became clear that the new department would require strong permanent scientific advice, and this was found in the formation of the Scientific Advisory Committee.

    Từ trong câu: advisory, become, clear, new, department, require, strong, permanent

    Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Council and the Commission shall be assisted by an Economic and Social Committee and a Committee of the Regions acting in an advisory capacity."

    Từ trong câu: advisory, council, commission, assist, economic, social, committee, region

    European Union, The Treaty of the European Union, Maastricht Treaty, 7th February, 1992. Nguồn: Project Gutenberg #686. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On Cape Cod, Massachusetts, a jet airplane flew along the coastline, giving storm advisories to offshore boats.

    Từ trong câu: cod, jet, airplane, fly, coastline, give, storm, advisory

    «Tropical Storm Gabrielle (2007)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74136 (bản sửa đổi 10999728). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng advisory

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
advisory committee218 lần
advisory committees22 lần
tsunami advisory9 lần
advisory editors20 lần
advisory panel25 lần
airport advisory13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ advisory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advisory trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ advisory hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ advisory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advisory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advisory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advisory: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (7 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.