Câu tiếng Anh có từ “advisory”
103 câu thật có từ advisory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: advisory nghĩa là tư vấn. advisory là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: giving advice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ advisory
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Shall the missionary retain any control over the native church, or shall he have only advisory power?
Từ trong câu: advisory, retain, control, native, church, power
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Could it be more useful than the advisory council, or Imperial Conference which has become quadrennial, and might possibly become annual?
Từ trong câu: advisory, useful, council, conference, become, possibly, annual
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng advisory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ advisory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advisory trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ advisory hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ advisory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advisory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advisory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advisory: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (7 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.