Câu tiếng Anh có từ “advisory”
103 câu thật có từ advisory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: advisory nghĩa là tư vấn. advisory là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: giving advice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ advisory
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
On the other hand, it has put advisory services beyond the reach of the poorest.
Từ trong câu: advisory, hand, put, service, beyond, reach, poor
«Biotrade», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266712 (bản sửa đổi 4109539). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The agency has issued a tsunami advisory, warning of water up to above normal tidal levels.
Từ trong câu: advisory, agency, issue, warn, water, up, above, normal
«Japan hit by earthquake off coast of Fukushima», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2943339 (bản sửa đổi 4820600). · English Wikinews · CC BY 2.5
Could it be more useful than the advisory council, or Imperial Conference which has become quadrennial, and might possibly become annual?
Từ trong câu: advisory, useful, council, conference, become, possibly, annual
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The board of school directors has interested the public in its efforts, and advisory committees of ladies and gentlemen have been appointed to assist in managing these schools.
Từ trong câu: advisory, board, school, director, interest, public, effort, committee
Various, Scientific American Supplement, No. 620, November 19,1887. Nguồn: Project Gutenberg #16354. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Firer has been a member of several corporate boards and advisory groups.
Từ trong câu: corporate, advisory, member, several, board, group
«Oleg Firer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1239359 (bản sửa đổi 10708424). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng advisory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ advisory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advisory trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ advisory hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ advisory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advisory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advisory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advisory: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (7 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.