Câu tiếng Anh có từ “advisory”
103 câu thật có từ advisory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: advisory nghĩa là tư vấn. advisory là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: giving advice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ advisory
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Moreover, there was to be an Advisory Council elected by popular vote.
Từ trong câu: advisory, moreover, council, elect, popular, vote
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a distinction between a policy, which is mandatory, and a guideline, which is advisory.
Từ trong câu: advisory, mandatory, distinction, policy, guideline
«How Wikipedia Works/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291595 (bản sửa đổi 4657351). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is also a free advisory service for private slope maintenance.
Từ trong câu: advisory, free, service, private, slope, maintenance
«HKDSE Geography/E1/Solutions to Landslides», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303330 (bản sửa đổi 4486951). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng advisory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ advisory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advisory trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ advisory hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ advisory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advisory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advisory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advisory: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (7 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.