E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “advisory”

103 câu thật có từ advisory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: advisory nghĩa là tư vấn. advisory là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: giving advice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ advisory

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The purpose of advisory meetings is to disseminate information and gauge the viewpoints of local citizens.

    Từ trong câu: advisory, gauge, disseminate, purpose, meet, information, viewpoint, local

    «Saylor.org's Comparative Politics/How Do We Measure Political Participation?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278499 (bản sửa đổi 3117049). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I am a member of the advisory staff of the general counsel of the President's Commission.

    Từ trong câu: advisory, member, staff, general, counsel, commission

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Measures ranged from public advisories to stringent lockdowns.

    Từ trong câu: advisory, stringent, measure, range, public

    «WikiJournal Preprints/COVID-19 pandemic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=288094 (bản sửa đổi 2698859). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Wind and gale advisories were also given out over the Atlantic Ocean.

    Từ trong câu: gale, wind, advisory, give, out, atlantic, ocean

    «Hurricane Isaac (2006)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84009 (bản sửa đổi 11000928). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng advisory

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
advisory committee218 lần
advisory committees22 lần
tsunami advisory9 lần
advisory editors20 lần
advisory panel25 lần
airport advisory13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ advisory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advisory trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ advisory hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ advisory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advisory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advisory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advisory: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (7 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.