Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “advisory”

103 câu thật có từ advisory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: advisory nghĩa là tư vấn. advisory là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: giving advice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ advisory

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Finally, international organizations and states can also seek advisory opinions from international tribunals.

    Từ trong câu: advisory, finally, international, organization, state, seek, opinion

    «Public International Law/Methodology/Case Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434679 (bản sửa đổi 4489327). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Could it be more useful than the advisory council, or Imperial Conference which has become quadrennial, and might possibly become annual?

    Từ trong câu: advisory, useful, council, conference, become, possibly, annual

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To provide a large number of offices for pupils every grade could be required to form one advisory committee per subject.

    Từ trong câu: advisory, provide, large, number, office, pupil, every, grade

    «Assistant teacher course/Proposal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149921 (bản sửa đổi 2773666). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It follows, too, that in creating legislative courts, Congress can vest in them nonjudicial functions of a legislative or advisory nature and deprive their judgments of finality.

    Từ trong câu: advisory, follow, create, legislative, court, function, nature, deprive

    Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng advisory

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
advisory committee218 lần
advisory committees22 lần
tsunami advisory9 lần
advisory editors20 lần
advisory panel25 lần
airport advisory13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ advisory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advisory trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ advisory hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ advisory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advisory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advisory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advisory: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (7 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.