Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “abundance”

265 câu thật có từ abundance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: abundance nghĩa là sự phong phú. abundance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the property of a more than adequate quantity or supply. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ abundance

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng abundance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
abundance of food251 lần
abundance of provisions93 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ abundance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abundance trong kho câu?
Kho câu có 265 câu có từ abundance hoặc các dạng của từ, trích từ 236 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ abundance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abundance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abundance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abundance: Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), There is và there are (29 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.