Câu tiếng Anh có từ “abundance”
265 câu thật có từ abundance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abundance nghĩa là sự phong phú. abundance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the property of a more than adequate quantity or supply. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abundance
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Restore this to the great crucible; your abundance will flow forth from it.
Từ trong câu: abundance, restore, great, flow, forth
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The result will be a great abundance--of human beings!
Từ trong câu: will, abundance, result, great, human, be
Italo Svevo, Confessions of Zeno. Nguồn: Project Gutenberg #79453. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With abundance of shipping which we formerly lacked, equality with European freight rates must be maintained or competition will be impossible.
Từ trong câu: freight, competition, shipping, equality, abundance, formerly, ship, lack
Annie S. Peck, Industrial and commercial South America. Nguồn: Project Gutenberg #72488. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This relationship results in sticky, muggy, hot weather, in places with an abundance of liquid water, while cold regions will be drier.
Từ trong câu: sticky, relationship, result, hot, weather, place, abundance, liquid
«Planet Earth/4g. What are Clouds?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416380 (bản sửa đổi 4373914). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Each may and will be heard to warble on every day of June, but certainly not in such abundance as characterized their melody in May.
Từ trong câu: melody, characterize, hear, every, day, june, certainly, abundance
Charles Dixon, Among the Birds in Northern Shires. Nguồn: Project Gutenberg #46055. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Prune in the waning moon and the new growths will be short, sturdy rods bearing large flowers, and an abundance of them.
Từ trong câu: wane, moon, new, growth, short, bear, large, flower
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Meanwhile the goodwill of the valley farmers has been maintained throughout, and the new road will open with abundance of customers.
Từ trong câu: goodwill, meanwhile, valley, farmer, maintain, throughout, new, road
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng abundance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abundance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abundance trong kho câu?
- Kho câu có 265 câu có từ abundance hoặc các dạng của từ, trích từ 236 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abundance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abundance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abundance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abundance: Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), There is và there are (29 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.