Câu tiếng Anh có từ “abundance”
269 câu thật có từ abundance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abundance nghĩa là sự phong phú. abundance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the property of a more than adequate quantity or supply. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abundance
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
With an abundance of fish, we were able to economize our provisions.
Từ trong câu: economize, abundance, fish, able, provision
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this search an abundance of documents and effects which justified the denunciation were encountered.
Từ trong câu: denunciation, search, abundance, document, effect, justify, encounter
Francis St. Clair, The Katipunan; or, The Rise and Fall of the Filipino Commune. Nguồn: Project Gutenberg #37587. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Everything denoted that there was abundance of money in that favored place.
Từ trong câu: denote, everything, abundance, money, favor, place
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 36, October, 1860 A Magazine Of Literature, Art, And Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10854. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This finding can be correlated with some of the cosmic abundances of the elements.
Từ trong câu: cosmic, find, correlate, abundance, element
«Binding Energy», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
Although we still had abundance of food in the car, Edmund insisted on trying theirs, and it proved to be very palatable.
Từ trong câu: palatable, although, still, abundance, food, car, insist, try
Garrett Putman Serviss, A Columbus of Space. Nguồn: Project Gutenberg #8673. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Goes notes and condemns the "superfluous abundance and wealth of poetical and rhetorical words" that are employed here and elsewhere by its author.
Từ trong câu: rhetorical, go, note, condemn, superfluous, abundance, wealth, word
Gomes Eannes de, 1410?-1474? Zurara, The Chronicle of the Discovery and Conquest of Guinea. Vol. I. Nguồn: Project Gutenberg #35738. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng abundance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abundance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abundance trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ abundance hoặc các dạng của từ, trích từ 240 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abundance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abundance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abundance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abundance: Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), There is và there are (30 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.