Câu tiếng Anh có từ “abundance”
268 câu thật có từ abundance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abundance nghĩa là sự phong phú. abundance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the property of a more than adequate quantity or supply. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abundance
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
On the table top of the island they found an abundance of fresh fruits, water in springs, and wild birds.
Từ trong câu: top, fresh, spring, abundance, island, table, find, fruit
Joan Lowell, The cradle of the deep. Nguồn: Project Gutenberg #75093. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng abundance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abundance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abundance trong kho câu?
- Kho câu có 268 câu có từ abundance hoặc các dạng của từ, trích từ 239 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abundance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abundance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abundance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abundance: Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), There is và there are (29 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.