Câu tiếng Anh có từ “yell”
262 câu thật có từ yell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: yell nghĩa là hét lên. yell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a loud utterance; often in protest or opposition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ yell
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Does that happy province exist which has not reverberated his yells?
Từ trong câu: yell, reverberate, happy, province, exist
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I hitched the steers to it, stepped back, swung my whip, and yelled, "Gee there," and they did "gee."
Từ trong câu: yell, hitch, gee, steer, step, back, swing, whip
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A disdainful yell came back from the assembled Central boys.
Từ trong câu: disdainful, yell, come, back, assemble, central, boy
H. Irving Hancock, The Grammar School Boys in Summer Athletics. Nguồn: Project Gutenberg #12735. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had wondered why he hadn't yelled; surely it was not incumbent on a Three to answer the questions of a Six.
Từ trong câu: incumbent, wonder, yell, surely, answer, question, six
Randall Garrett, But, I Don't Think. Nguồn: Project Gutenberg #24005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Jumping and yelling like a legion of fiends let loose, they hurried towards us, brandishing the bamboo spears and the knives they had armed themselves with.
Từ trong câu: brandish, jump, yell, like, legion, fiend, let, loose
Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The noise of the firing and the shouting and yelling was infernal.
Từ trong câu: infernal, noise, fire, shout, yell
Louis Eugène Du Moulin, Two Years on Trek: Being Some Account of the Royal Sussex Regiment in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #35061. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Up with 'em!" yelled Ginger, brandishing the Mills bomb, while other men of the platoon gradually closed in upon the solitary Prussian.
Từ trong câu: ginger, brandish, up, they, yell, mill, bomb, man
Percy F. Westerman, To the Fore with the Tanks!. Nguồn: Project Gutenberg #51332. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng yell
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yell
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yell trong kho câu?
- Kho câu có 262 câu có từ yell hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ yell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yell gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yell?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yell: Quá khứ đơn (83 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.