Câu tiếng Anh có từ “yell”
262 câu thật có từ yell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: yell nghĩa là hét lên. yell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a loud utterance; often in protest or opposition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ yell
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
At that moment, the wildest yell of all went up from the dancing, hopping boys.
Từ trong câu: yell, wild, go, dance, dancing, moment, up, boy
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And someone yelled loudly to go to the nearest hospital.
Từ trong câu: yell, loudly, someone, go, near, hospital
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They yell about patriotism and independence and all the rest of it, but would sell themselves to-morrow to the highest bidder.
Từ trong câu: patriotism, independence, yell, rest, sell, themselves, high
Arthur W. Marchmont, In the Name of a Woman: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #67546. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were just at the edge of the nearest court now, and the shouts and yells from boys and girls resounded on all sides.
Từ trong câu: resound, edge, near, court, now, shout, yell, boy
Bessie Marchant, By Honour Bound: A School Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #65558. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Springing up before the whites could fire, he went through a series of the most extraordinary antics, leaping and yelling as if frantic.
Từ trong câu: antics, spring, up, white, fire, go, series, extraordinary
Cecil B. Hartley, Life of Daniel Boone, the Great Western Hunter and Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #14023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng yell
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yell
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yell trong kho câu?
- Kho câu có 262 câu có từ yell hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ yell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yell gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yell?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yell: Quá khứ đơn (83 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.