Câu tiếng Anh có từ “yell”
265 câu thật có từ yell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: yell nghĩa là hét lên. yell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a loud utterance; often in protest or opposition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ yell
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The driver waved with his injured hand and yelled that there are terrorists in the junction.
Từ trong câu: yell, driver, wave, injure, hand, terrorist
«October 7th Massacre/Alumim», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=467758 (bản sửa đổi 4402676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was a yell of rage from Michael, and “O father!”
Từ trong câu: yell, rage, father
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We listened for ten minutes, and whilst the yelling continued, with intermittent shooting, there was nothing to indicate triumph or satisfaction.
Từ trong câu: yell, triumph, shooting, whilst, satisfaction, listen, ten, minute
Arthur D. Howden Smith, The doom trail. Nguồn: Project Gutenberg #70683. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a yell of dismay from Reuben as the Electric Monarch leaped forward like a horse under the lash.
Từ trong câu: dismay, yell, electric, leap, forward, like, horse
Richard Bonner, The Boy Inventors' Electric Hydroaeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #54034. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was always yelling, sometimes intense, whenever someone entered the church.
Từ trong câu: whenever, intense, yell, always, sometimes, someone, enter, church
«Wikinews international report: "Anonymous" holds anti-Scientology protests worldwide», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=99084 (bản sửa đổi 4830074). · English Wikinews · CC BY 2.5
There was a scuffling upon the roof, and the old spirit went on yelling the National Hymn, and danced to his own mad music.
Từ trong câu: roof, mad, yell, dance, old, spirit, go, national
John Trevena, Bonanza. Nguồn: Project Gutenberg #75921. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng yell
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yell
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yell trong kho câu?
- Kho câu có 265 câu có từ yell hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ yell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yell gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yell?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yell: Quá khứ đơn (83 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.